Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vĩ
Con mèo nằm sấp trên bậu cửa như thân nằm (尸), phía sau thò ra túm lông dài, ngoe nguẩy cong lên mỗi khi nghe gọi → VĨ: cái đuôi, như 'vĩ thanh' (đoạn cuối).
⿸尸毛cấu tạo tham khảo (IDS)尾 VĨ đuôi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn