Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vĩ
Người (亻) đứng trên bục nhiều tầng, miệng (口) chỉ nói đúng một câu mà cả quảng trường đứng dậy vỗ tay → VĨ: lớn lao, như 'vĩ đại'.
Gợi âm: 違 (khác) đọc イ; 偉 cùng họ 韋 cũng đọc イ
⿰亻韋cấu tạo tham khảo (IDS)偉 VĨ lớn lao · 大 ĐẠI lớn
偉 VĨ lớn lao, đáng kính
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn