vĩ đại, đáng kính, giỏi (tính từ ĐUÔI I)偉い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
偉VĨlớn lao, đáng kínhnhư vĩ đạiđọc えら
nghĩa đenlớn lao→ vĩ đại, đáng kính, giỏi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 偉 ở đầu · 偉〜