trục, tâm, cuộn
Hán Việt: Trục
On
ジク
Kun
—
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
trục, tâm, cuộn
Hán Việt: Trục
On
ジク
Kun
—
bảy
Hán Việt: Thất
On
シチ
Kun
なな · なな.つ · なの
kiên trì, nắm giữ, cầm lấy, ghi lòng
Hán Việt: Chấp
On
シツ · シュウ
Kun
と.る
mất, lỗi lầm, thất bại
Hán Việt: Thất
On
シツ
Kun
うしな.う · う.せる
ghen ghét, đố kỵ
Hán Việt: Tật
On
シツ
Kun
そね.む · ねた.む · にく.む
phòng
Hán Việt: Thất
On
シツ
Kun
むろ
ẩm ướt, ẩm thấp
Hán Việt: Chập
On
シツ · シュウ
Kun
しめ.る · しめ.す · うるお.う · うるお.す
sơn, véc-ni, số bảy
Hán Việt: Tất
On
シツ
Kun
うるし
nhanh chóng, bệnh tật
Hán Việt: Tật
On
シツ
Kun
はや.い
chất lượng, bản chất, câu hỏi
Hán Việt: Chất
On
シツ · シチ · チ
Kun
たち · ただ.す · もと · わりふ
thực tế, sự thật, hạt, quả
Hán Việt: Thực
On
ジツ · シツ
Kun
み · みの.る · まこと · みの · みち.る
nhớ lại, hồi tưởng
Hán Việt: Ti
On
サイ · シ
Kun
しの.ぶ
củi, cành cây khô
Hán Việt: Sài
On
サイ · シ
Kun
しば
cỏ, cỏ sân vườn
Hán Việt: Chi
On
シ
Kun
しば
nhà ở, quán trọ, túp lều
Hán Việt: Xá
On
シャ · セキ
Kun
やど.る
sao chép, chụp ảnh, miêu tả
Hán Việt: Tả
On
シャ · ジャ
Kun
うつ.す · うつ.る · うつ- · うつ.し
bắn, chiếu vào, xạ thủ
Hán Việt: Xạ
On
シャ
Kun
い.る · さ.す · う.つ
vứt bỏ, từ bỏ, hy sinh
Hán Việt: Xả
On
シャ
Kun
す.てる
tha thứ, ân xá
Hán Việt: Xá
On
シャ
Kun
ゆる.す
chéo, nghiêng, xiên
Hán Việt: Tà
On
シャ
Kun
なな.め · はす
nấu, luộc, ninh
Hán Việt: Chử
On
シャ
Kun
に.る · -に · に.える · に.やす
công ty, xã hội, đền thờ
Hán Việt: Xã
On
シャ
Kun
やしろ
vải sa, lụa mỏng
Hán Việt: Sa
On
サ · シャ
Kun
うすぎぬ
người
Hán Việt: Giả
On
シャ
Kun
もの