Đang mở trang…
Đang mở trang…
SA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sa
Thợ dệt chỉ dùng ít (少) sợi chỉ (糹), dệt thưa tới mức nhìn xuyên qua được, may thành rèm mỏng cho mùa hè → SA: lụa mỏng, như 'vải sa'.
⿰糹少cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn