Đang mở trang…
Đang mở trang…
SA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sa
Trăm năm sóng vỗ, hòn đá (石) lớn còn ít (少) dần, cuối cùng hoá thành bãi trắng dưới chân → SA: cát, như 'sa mạc'.
Gợi âm: SA: vần -a → -a (サ)
⿰石少cấu tạo tham khảo (IDS)砂 SA cát · 糖 ĐƯỜNG đường
砂 SA cát · 漠 MẠC bãi rộng mênh mông
砂 SA cát · 利 LỢI lợi ích
砂 SA cát
Soumatome #171
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn