Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tất
Thợ rạch vỏ cây (木) sơn, nhựa rỉ như nước (氵) đặc; người (人) ngồi dưới hứng từng giọt nhỏ vào chén, đem quét lên khay gỗ bóng loáng → TẤT: sơn, như 'urushi'.
⿰氵桼cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn