Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tà
Đong gạo xong, bà nghiêng cái đấu (斗) thật chéo cho phần dư thừa (余) chảy lại vào bao, không rơi hạt nào → TÀ: nghiêng, chéo.
⿰余斗cấu tạo tham khảo (IDS)傾 KHUYNH nghiêng · 斜 TÀ chéo
斜 TÀ chéo · 面 DIỆN mặt
斜 TÀ chéo
斜 TÀ chéo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn