訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
斜
chéo, nghiêng, xiên
Tà · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
斜
· chéo, nghiêng, xiên
Người dư thừa cầm cái gáo múc nước nên đi đứng xiêu vẹo, nghiêng ngả.
余
dư thừa
斗
gáo
Họ từ / từ liên quan
斜
はす
đường chéo, xiên
傾斜
けいしゃ
độ nghiêng, con dốc
斜面
しゃめん
dốc, mặt nghiêng