Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tà
Gió lạnh nhe răng nanh (牙) thổi vào làng (⻏), sáng hôm sau cả làng hắt hơi → TÀ: tà khí; cảm lạnh.
Gợi âm: TÀ: t → ザ行, vần -a → -ya (ジャ)
⿰牙阝cấu tạo tham khảo (IDS)風 PHONG gió · 邪 TÀ tà, độc
邪 TÀ tà ác · 魔 MA ma quỷ
無 VÔ không có · 邪 TÀ tà · 気 KHÍ khí, lòng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn