Đang mở trang…
Đang mở trang…
TI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ti
Ngày giỗ ông, người (亻) cháu ngồi lật album cũ, suy nghĩ (思) lan man về những buổi chiều ông dắt ra đê thả diều → TI: nhớ lại, hồi tưởng.
⿰亻思cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn