châu Á, hạng nhì, đứng sau
Hán Việt: A
On
ア
Kun
つ.ぐ
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
châu Á, hạng nhì, đứng sau
Hán Việt: A
On
ア
Kun
つ.ぐ
nịnh hót, góc, châu Phi
Hán Việt: A
On
ア · オ
Kun
おもね.る · くま
bi ai, đau buồn, thương cảm, đáng thương
Hán Việt: Ai
On
アイ
Kun
あわ.れ · あわ.れむ · かな.しい
yêu, thương, quý mến, ưa thích
Hán Việt: Ái
On
アイ
Kun
いと.しい · かな.しい · め.でる · お.しむ · まな
tiếp cận, lại gần, chen lấn
Hán Việt: Ai
On
アイ
Kun
ひら.く
gặp gỡ, cuộc hẹn, buổi gặp mặt
Hán Việt: Phùng
On
ホウ
Kun
あ.う · むか.える
hoa quỳ, hoa hướng dương
Hán Việt: Quỳ
On
キ
Kun
あおい
cây thiến thảo, màu đỏ thẫm
Hán Việt: Thiến
On
セン
Kun
あかね
xấu, ác
Hán Việt: Ác
On
アク · オ
Kun
わる.い · わる- · あ.し · にく.い · -にく.い · ああ · いずくに · いずくんぞ · にく.む
nắm chặt, cầm, nắm bắt
Hán Việt: Ác
On
アク
Kun
にぎ.る
lòng tốt, làm ẩm
Hán Việt: Ác
On
アク
Kun
あつ.い · うるお.う
mặt trời mọc, nắng sớm
Hán Việt: Húc
On
キョク
Kun
あさひ
cây tử, khắc gỗ
Hán Việt: Tử
On
シ
Kun
あずさ
áp lực, ấn, áp đảo, đàn áp, thống trị
Hán Việt: Áp
On
アツ · エン · オウ
Kun
お.す · へ.す · おさ.える · お.さえる
xoay chuyển, điều hành, môi giới
Hán Việt: Oát
On
アツ · カン · ワツ
Kun
めぐ.る · めぐ.らす
xử lý, đối đãi, thao tác
Hán Việt: Tráp
On
ソウ · キュウ
Kun
あつか.い · あつか.う · あつか.る · こ.く
địa chỉ, giống như, may mắn thay
Hán Việt: Uyển
On
エン
Kun
あ.てる · -あて · -づつ · あたか.も
rực rỡ, hoa văn đẹp
Hán Việt: Huyến
On
ケン
Kun
—
hoa văn, vải dệt chéo
Hán Việt: Lăng
On
リン
Kun
あや
cá hương
Hán Việt: Niêm
On
デン · ネン
Kun
あゆ · なまず
một vài, hoặc là, có lẽ
Hán Việt: Hoặc
On
ワク · コク · イキ
Kun
あ.る · あるい · あるいは
an toàn, rẻ, yên ổn
Hán Việt: An
On
アン
Kun
やす.い · やす.まる · やす · やす.らか
ấn, đè, xem xét, tra cứu
Hán Việt: Án
On
アン
Kun
おさ.える · しら.べる
tối, u ám, không rõ ràng
Hán Việt: Ám
On
アン
Kun
くら.い · くら.む · くれ.る