Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiến
Chiều thu, bầu trời phía tây nhuộm đỏ thẫm; ông Gonda bảo người Nhật gọi màu ấy theo tên một loài cỏ (艹) có rễ đỏ dùng để nhuộm → THIẾN: đỏ thẫm, trời chiều.
⿱艹西cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn