Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Áp
Vách đá (厂) nặng nghìn tấn đè xuống lớp đất (土) bên dưới, nén mãi qua bao năm thành đá cứng → ÁP: đè, ép, như 'áp lực'.
⿸厂土cấu tạo tham khảo (IDS)気 KHÍ khí · 圧 ÁP áp lực
血 HUYẾT máu · 圧 ÁP áp lực
抑 ỨC kìm nén · 圧 ÁP áp lực
圧 ÁP áp lực · 縮 SÚC co lại
圧 ÁP áp lực · 倒 ĐẢO đổ
圧 ÁP áp lực · 迫 BÁCH thúc ép
圧 ÁP áp lực · 力 LỰC sức mạnh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn