Đang mở trang…
Đang mở trang…
LĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lăng
Xưởng dệt xưa: thợ ngồi trên nền đất (土), chân người (儿) đạp khung cửi, gót chân (夂) nhịp đều, sợi chỉ (糹) chạy xiên thành vải sọc chéo → LĂNG: vải dệt chéo.
⿰糹夌cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn