Đang mở trang…
Đang mở trang…
NIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Niêm
Truyền thuyết Nhật: một hoàng hậu xưa thả câu bên suối để bói toán (占) chuyện thắng thua, mắc ngay một con cá (魚) hương bạc óng → NIÊM: cá hương ('ayu').
Gợi âm: 粘 (dính, 'niêm phong') cùng mảnh bói toán 占, đọc ネン; 鮎 cũng đọc ネン, cùng HV NIÊM
⿰魚占cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn