nhà, tư gia, chồng tôi
タク
Nhà của người tài giỏi, danh giá. Đây là dinh thự (Trạch).
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
nhà, tư gia, chồng tôi
タク
Nhà của người tài giỏi, danh giá. Đây là dinh thự (Trạch).
tôi, cá nhân
わたくし · わたし · シ
Hạt lúa (禾) của riêng mình, đó là 私.
như thế, đúng là, tự nhiên
しか · しか.り · しか.し
Thịt chó nướng trên lửa, mùi thơm bốc lên tự nhiên khiến ai cũng thèm.
hình thức, nghi thức, kiểu cách, phương pháp
シキ
Cầm công cụ trên tay, đó là quy tắc hay hình thức.
tham gia, đi đến, viếng thăm, số ba
まい.る · まい- · まじわる
Ba người cùng nhau tụ họp, bàn luận rôm rả như đang dự tiệc. Đây là chữ Sâm (tham gia).
hỏi thăm, thỉnh cầu, đến thăm
うかが.う · シ
Người đứng chờ đợi xem xét lệnh của chủ. Nghĩa là hầu hạ, rình xem.
thưa trình, thân (giờ 3-5 giờ chiều), con khỉ
もう.す · もう.し- · さる
Cái dây treo thẳng đứng, kéo căng thân mình.
bái lạy, tôn thờ, kính
おが.む · おろが.む · ハイ
Tay chắp lại thành kính khi đi thăm đền thờ.
phương án, đề xuất, dự thảo, suy nghĩ, bàn
つくえ · アン
Mái nhà che chở cho bàn gỗ, nơi mọi người ngồi suy nghĩ kế hoạch. Đó là phương án/cái bàn.
đến, đạt tới, đi tới
いた.る · トウ
Đi đến tận cùng bằng cách cầm dao dọn đường, cuối cùng cũng tới nơi.
ưu tú, dịu dàng, vượt trội, diễn viên
やさ.しい · すぐ.れる · まさ.る
Người ưu tú luôn biết vượt qua nỗi ưu phiền để thành công.
Từ ghép mở rộng
自然
しぜん
tự nhiên, thiên nhiên
Bạn tự mình đi dạo, ngửi thấy mùi thịt nướng thơm lừng bốc lên từ bếp lửa. Mọi thứ diễn ra một cách tự nhiên, thiên nhiên.
案内書
あんないしょ
sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
Tài liệu này vạch ra phương án bên trong cuốn sách, giúp bạn tìm đường dễ dàng, đó là sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn.
結婚式
けっこんしき
lễ cưới, đám cưới
Người ta thắt chặt tình cảm trong ngày lễ trang trọng khi hai người kết hôn, đó là lễ cưới, đám cưới.
宅配便
たくはいびん
Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh.
Tại nhà, hàng hóa được phân phối tiện lợi, đó là dịch vụ giao hàng.