lễ hội, cúng tế, thờ phụng
まつ.る · まつ.り · まつり
Dùng tay dâng lễ vật lên bàn thờ để thực hiện nghi lễ tế lễ.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/13
Chữ đơn
lễ hội, cúng tế, thờ phụng
まつ.る · まつ.り · まつり
Dùng tay dâng lễ vật lên bàn thờ để thực hiện nghi lễ tế lễ.
khoa, ngành, bộ phận
カ
Cây lúa được phân loại theo từng khoa, từng nhóm nhỏ.
sân, sân vườn, tòa án
にわ · テイ
Mái nhà rộng lớn có người đứng đợi, đó là sân đình.
báo cáo, tin tức, báo đáp, trả thù
むく.いる · ホウ
Dùng tay nắm lấy tin tức để đi báo cho mọi người, đó là báo tin.
thực tế, sự thật, hạt, quả
み · みの.る · まこと
Dưới mái nhà là những trái cây chín đầy đủ, mang lại cảm giác no đủ. Đây là chữ Thực.
ghi chép, tạp chí, văn bản
シ
Lời nói được ghi chép lại vào sổ tay để ghi nhớ là tạp chí, chí hướng.
một trăm triệu
オク
Người có ý nghĩ làm giàu, đếm tiền lên đến hàng ức.
nhiệm vụ, công việc
つと.める · ム
Tay cầm cây thương đi làm nhiệm vụ, dùng sức mạnh để hoàn thành. Đây là chữ Vụ.
sợ hãi, kinh hãi, đáng sợ
こわ.い · こわ.がる · お.じる
Tâm trạng vải vóc run rẩy vì sợ hãi.
thổi, thở, phun, bốc khói
ふ.く · スイ
Miệng (口) thổi hơi làm thiếu hụt (欠) không khí, đó là hành động thổi.
mất, lỗi lầm, thất bại
うしな.う · う.せる · シツ
Nếu người chồng (夫) lỡ tay đánh rơi một nét (丿) thì coi như đã mất mát (失).
thất bại, thua, bại trận
やぶ.れる · ハイ
Dùng tay đánh vỡ vỏ ốc, dẫn đến thất bại. Đây là nghĩa của thất bại, bại trận.
đã mất, người quá cố, chết, diệt vong
な.い · な.き- · ほろ.びる
Một người chạy trốn khuất bóng, đã mất tích gọi là Vong.
Từ ghép mở rộng
科学
かがく
khoa học
Những cây lúa được phân loại vào các khoa mục, giúp học sinh nghiên cứu bài bản. Đây là khoa học.
雑誌
ざっし
tạp chí
Nhiều chủ đề hỗn tạp được ghi chép lại thành lời vào một cuốn sách nhỏ để đọc. Đây là tạp chí.
実験
じっけん
Thí nghiệm, thực nghiệm.
Dưới mái nhà thực hiện thí nghiệm, kiểm chứng kết quả.
電報
でんぽう
điện báo, bức điện
Ngày mưa làm đứt dây điện, người ta phải dùng tin tức gấp rút để báo đi xa. Đó là điện báo.
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
Người nghiên cứu phân loại các nhánh khoa học và học tập chuyên sâu, đó là nhà khoa học.
事務所
じむしょ
văn phòng
Nơi mọi người dùng sức thực hiện các nhiệm vụ công việc hàng ngày. Đây là văn phòng.
電報代
でんぽうだい
phí điện báo
Người ta dùng điện truyền tin đi báo tin, sau đó phải trả một khoản phí theo thời đại. Đó là phí điện báo.
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết.
Trời có khí hậu, người ta nhận tin báo, đó là dự báo thời tiết.