lượt, số thứ tự
つが.い · バン
Lấy mẫu ruộng để phân chia phiên thứ tự cày cấy.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/13
Chữ đơn
lượt, số thứ tự
つが.い · バン
Lấy mẫu ruộng để phân chia phiên thứ tự cày cấy.
biệt danh, số hiệu, tên gọi, gọi tên
さけ.ぶ · よびな · ゴウ
Miệng phát ra âm thanh, gọi tên một số hiệu riêng. Đây là chữ Hiệu (số hiệu).
túi, bao, bị
ふくろ · タイ · ダイ
Thay vì mặc áo, người ta dùng nó để đựng đồ gọi là cái túi.
quên
わす.れる · ボウ
Mọi thứ đã mất đi khỏi tâm trí nên ta quên mất.
rơi, rụng, làng mạc, hạ xuống
お.ちる · お.ち · お.とす
Cỏ rơi rụng xuống dòng sông là lạc.
bẩn, ô nhiễm, làm nhục, làm hoen ố
けが.す · けが.れる · けが.らわしい
Nước bị vấy bẩn bởi những thứ ô uế.
rửa, giặt
あら.う · セン
Nước (氵) rửa sạch người đi trước (先): 洗.
gắn vào, đính kèm, giao cho
つ.ける · -つ.ける · -づ.ける
Người trao một tấc đất cho người khác. Đây là phó thác, giao nộp.
ghi nhớ, thức tỉnh, nhận ra
おぼ.える · さ.ます · さ.める
Nhìn bằng mắt dưới mái nhà, bỗng dưng nhận ra chân lý, đó là giác ngộ.
lấy, đón, chọn lấy
と.る · と.り · と.り-
Dùng tay lấy cái tai nghe để nghe rõ hơn. Đây là chữ Thủ (lấy).
điều chỉnh, giai điệu, điều tra, chuẩn bị
しら.べる · しら.べ · ととの.う
Lời nói chuyện xung quanh một vấn đề để điều chỉnh cho hài hòa.
vùng lân cận, biên giới, cạnh
あた.り · ほと.り · -べ
Cầm con dao đứng bên rìa đường, đó là vùng biên giới.
bên cạnh, phía, nghiêng
かわ · がわ · そば
Người đứng ngay bên cạnh, theo quy tắc của vị trí đó.
Từ ghép mở rộng
一番
いちばん
nhất, số một, nhất là
Một người đứng đầu trong phiên thứ tự cày cấy, luôn về đích đầu tiên. Đó là số một, nhất.
何番
なんばん
số mấy
Người ta hỏi xem thứ tự phiên làm việc của mình là số mấy trong danh sách. Đây là số mấy.
手袋
てぶくろ
găng tay, bao tay
Đôi tay được che chắn bởi lớp vải, tạo thành chiếc găng tay.
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái, phong độ
Lời nói điều chỉnh âm điệu cho đứa con nhỏ, giúp cải thiện tình trạng hay trạng thái tinh thần.
調味料
ちょうみりょう
gia vị
Lời điều chỉnh hương vị từ gạo và các nguyên liệu khác nhau để món ăn thêm ngon. Đó là gia vị.
忘年会
ぼうねんかい
tiệc tất niên
Mọi ưu phiền của năm cũ đều bị quên đi khi mọi người tụ họp trong tiệc tất niên.
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
Sợi dây điện truyền tải lời nói, được định danh bằng một dãy số hiệu cụ thể. Đây là số điện thoại.