Đang mở trang…
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/0
Chữ đơn
Bài ôn tập trong sách
Đây là bài ôn tập trong sách, không giới thiệu Kanji mới. Hãy luyện lại các từ ghép ở phần dưới.
Từ ghép mở rộng
意見
いけん
ý kiến
Nhìn nhận vấn đề bằng con mắt sáng suốt, ta đưa ra những ý kiến cá nhân.
意味
いみ
ý nghĩa
Khi nhìn vào một sự vật, ta phải cảm nhận được hương vị và ý tưởng ẩn chứa bên trong. Đó là ý nghĩa.
一度
いちど
một lần
Chỉ một lần duy nhất, ta đo đạc lại khoảng cách để xác định độ chính xác.
屋上
おくじょう
sân thượng, mái nhà
Ngôi nhà cao tầng có phần mái nằm ở vị trí cao nhất. Đó là sân thượng.
音楽
おんがく
âm nhạc
Đứng dưới ánh mặt trời, lắng nghe những âm thanh vui tai phát ra từ nhạc cụ. Đó là âm nhạc.
下着
したぎ
đồ lót, quần áo lót
Tôi cúi xuống mặc bộ đồ lót bên dưới lớp áo ngoài.
家族
かぞく
gia đình
Dưới mái nhà chung, mọi người cùng nhau quây quần, các thành viên cùng một họ tộc chia sẻ yêu thương. Đó là gia đình.
歌手
かしゅ
ca sĩ
Vừa nói vừa vỗ tay theo nhịp, người nghệ sĩ cất lên lời ca tiếng hát. Đó là ca sĩ.
海外
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
Vượt qua biển lớn để ra bên ngoài lãnh thổ quốc gia. Đó là nước ngoài, hải ngoại.
漢字
かんじ
Chữ Hán, Kanji
Người Hán đã sáng tạo ra những nét chữ tượng hình tinh xảo, mỗi ký tự là một câu chuyện. Đó là chữ Hán.
教室
きょうしつ
phòng học, lớp học
Trong căn phòng nhỏ, người ta dạy bảo con trẻ những điều hay lẽ phải. Đây là lớp học.
銀行
ぎんこう
ngân hàng
Nơi lưu giữ bạc vàng và thực hiện các giao dịch tiền tệ hành chính. Đây là ngân hàng.
兄弟
きょうだい
Anh chị em
Người anh (兄) luôn bảo vệ đứa em (弟) nhỏ trong gia đình. Đó là anh chị em.
建物
たてもの
tòa nhà, công trình
Kiến trúc sư cầm bút phác thảo, những vật liệu vàng son được đúc kết lại thành một công trình nguy nga. Đó là tòa nhà, công trình.
今度
こんど
lần tới, lần sau
Chu kỳ tuần này trôi qua, lần tới tôi sẽ dành nhiều độ thời gian để ghé thăm bạn. Đó là lần tới, lần sau.
今夜
チャレンジします
tối nay, đêm nay
Khi mặt trời lặn sau chu kỳ một ngày, bóng đêm bao trùm vạn vật, đó chính là tối nay.
作家
さっか
tác giả, nhà văn
Người nghệ sĩ sáng tác trong gia đình, đặt tâm huyết vào từng tác phẩm. Đây là nhà văn.
姉妹
しまい
chị em gái
Người chị gái dịu dàng cùng cô em gái chưa đến tuổi trưởng thành tạo nên tình chị em gái.
時計
とけい
đồng hồ
Thời gian trôi qua trên mặt đồng hồ được tính toán chi tiết. Đó là đồng hồ.
出口
でぐち
lối ra, cửa ra
Hai ngọn núi tạo thành một cái khe hở, nơi mọi người bước ra ngoài. Đó là lối ra.
上着
うわぎ
áo khoác
Khi nhìn thấy thời tiết phía trên bắt đầu lạnh, ta lấy ngay chiếc áo khoác để mặc vào.
食堂
しょくどう
nhà ăn
Người có lương thực ngon lành, ngồi trong căn phòng lớn được trang trí đẹp đẽ để thưởng thức bữa ăn. Đây là nhà ăn.
人口
じんこう
dân số
Đếm từng cái miệng của người dân đang sinh sống trong vùng. Đây là dân số.
地図
ちず
bản đồ
Vùng đất (地) được vẽ lại trong sơ đồ (図) để dễ tìm đường. Đó là bản đồ.
茶道
さどう
trà đạo
Cùng ngồi dưới gốc cây, thưởng thức chén trà trên con đường tu tâm dưỡng tính. Đó là Trà đạo.
着物
きもの
kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)
Nhìn người mặc bộ đồ truyền thống với hoa văn tinh tế, ta thấy được vẻ đẹp của chiếc áo kimono.
天気
あっち
thời tiết
Trên bầu trời cao, hơi khí chuyển động làm thay đổi tình trạng thời tiết.
動物
どうぶつ
động vật
Con vật chuyển động, lao động để tạo ra vật phẩm.
入館
にゅうかん
sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở
Người bước vào cổng quán ăn, nơi các quan lại thường lui tới. Đó là sự vào tòa nhà, vào cổng.
入口
いりぐち
lối vào, cửa vào
Bước vào trong cái miệng cửa, ta thấy không gian mở ra trước mắt. Đó là lối vào.