phía đông
ひがし · トウ
Mặt trời (日) mắc trong thân cây (木), ánh nắng ở phương Đông: 東.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/12
Chữ đơn
phía đông
ひがし · トウ
Mặt trời (日) mắc trong thân cây (木), ánh nắng ở phương Đông: 東.
phía tây
にし · セイ · サイ
Mặt trời lặn vào chiếc giỏ có nắp: 西 là phía Tây.
phía nam
みなみ · ナン · ナ
Mái che (冂) ôm chiếc trống, hướng xuống phương Nam: 南.
phía bắc
きた · ホク
Hai người quay lưng (丬, 匕) tựa vào nhau, cùng hướng về Bắc: 北.
kinh đô, thủ đô
みやこ · キョウ · ケイ
Một tòa nhà cao ở trung tâm thành phố: 京 là kinh đô.
đêm, buổi tối
よ · よる · ヤ
Người (亻) dưới mái đêm có trăng, đó là 夜.
nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
リョウ
Hạt gạo (米) được đong bằng đấu, thành nguyên liệu: 料.
lý lẽ, logic, đạo lý
ことわり · リ
Ngọc (王) nằm trong ruộng (里), từng lớp rõ ràng: 理.
miệng, cửa
くち · コウ · ク
Khung vuông mở ra như cái miệng: 口 là miệng.
mắt, mục lục, món
め · -め · ま-
Con mắt (目) chớp một cái sau một ngày (日): 目 là mắt.
chân, đủ
あし · た.りる · た.る
Cái miệng (口) trên đôi chân, đi đủ bước: 足.
ngày trong tuần
ヨウ
Mặt trời (日) chiếu lên cánh chim (隹), sáng rực như ngày 曜.
Từ ghép mở rộng
今夜
チャレンジします
tối nay, đêm nay
Khi mặt trời lặn sau chu kỳ một ngày, bóng đêm bao trùm vạn vật, đó chính là tối nay.
出口
でぐち
lối ra, cửa ra
Hai ngọn núi tạo thành một cái khe hở, nơi mọi người bước ra ngoài. Đó là lối ra.
人口
じんこう
dân số
Đếm từng cái miệng của người dân đang sinh sống trong vùng. Đây là dân số.
入口
いりぐち
lối vào, cửa vào
Bước vào trong cái miệng cửa, ta thấy không gian mở ra trước mắt. Đó là lối vào.
何曜日
なんようび
thứ mấy
Người đó hỏi xem ngày nào mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ để hẹn gặp: thứ mấy?
火曜日
かようび
thứ Ba
Ngọn lửa rực cháy soi sáng ngày mới, đánh dấu một khởi đầu mới trong tuần. Đó là thứ Ba.
金曜日
きんようび
thứ Sáu
Ngày vàng rực rỡ mặt trời tỏa sáng chiếu rọi mọi nơi. Đó là thứ Sáu.
月曜日
げつようび
thứ Hai
Ánh trăng nhạt dần nhường chỗ cho ngày mới bừng sáng đầu tuần. Đó là thứ Hai.
水曜日
すいようび
thứ Tư
Giữa dòng nước chảy róc rách, chim chóc hót vang dưới ánh mặt trời rực rỡ của ngày thứ Tư.
土曜日
どようび
thứ Bảy
Đất đai hiện rõ dưới ánh nắng vàng, báo hiệu một ngày nghỉ ngơi cuối tuần. Đó là thứ Bảy.
日曜日
にちようび
Chủ Nhật
Ngày mặt trời rực rỡ nhất, tỏa sáng vạn vật vào cuối tuần. Đó là Chủ Nhật.
木曜日
もくようび
thứ Năm
Cây cối xanh tươi dưới ánh mặt trời rạng rỡ, làm rạng ngời cả một ngày trong tuần. Đó là thứ Năm.
東京大学
とうきょうだいがく
Đại học Tokyo
Tại phương Đông, người ta xây dựng những ngôi trường lớn, nơi học sinh tập trung nghiên cứu kiến thức. Đó chính là Đại học Tokyo.