Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phòng
Đắp một ngọn đồi (⻖) đất chắn ở phương hướng (方) lũ tràn tới, làng được che chở → PHÒNG: ngăn ngừa.
Gợi âm: PHÒNG: ph → バ行, đuôi -ng → -u (ボウ)
⿰阝方cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC quốc gia · 防 PHÒNG phòng chống
堤 ĐÊ đê · 防 PHÒNG phòng chống
防 PHÒNG phòng (phòng chống) · 止 CHỈ ngăn, dừng lại
防 PHÒNG phòng chống · 犯 PHẠM phạm tội
防 PHÒNG phòng chống · 衛 VỆ bảo vệ
防 PHÒNG phòng chống · 火 HỎA lửa
消 TIÊU dập tắt · 防 PHÒNG phòng (phòng chống) · 署 THỰ sở (sở quan)
防 PHÒNG phòng chống
Soumatome #101
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn