Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÓNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phóng
Người chăn vịt giơ cây roi (攵) chỉ về một phương hướng (方), mở cổng cho cả đàn ùa ra cánh đồng → PHÓNG: thả ra, như 'giải phóng'.
Gợi âm: 方 (phương hướng) đọc ホウ, 放 cũng đọc ホウ
⿰方攵cấu tạo tham khảo (IDS)解 GIẢI giải quyết · 放 PHÓNG phóng thích
開 KHAI mở · 放 PHÓNG phóng thích
追 TRUY đuổi theo · 放 PHÓNG phóng thích
放 PHÓNG phát ra · 送 TỐNG gửi đi
放 PHÓNG phóng thích · 射 XẠ bắn
放 PHÓNG phóng thích · 出 XUẤT ra
放 PHÓNG phóng thích · 置 TRÍ đặt
放 PHÓNG phóng thích · 射 XẠ bắn · 能 NĂNG khả năng
放 PHÓNG phóng thích · 込 đông đúc
放 PHÓNG thả
放 PHÓNG thả
放 PHÓNG phóng thích
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn