thả ra, buông ra放す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
放PHÓNGthảđọc はな
nghĩa đenthả→ thả ra, buông ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.