Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trữ
Mỗi lần được cho vỏ sò (貝), cô bé lại cất vào tủ chứa (宁) nhỏ đầu giường, để dành mua xe đạp → TRỮ: để dành, như 'tích trữ'.
Gợi âm: TRỮ: không âm cuối (チョ)
⿰貝宁cấu tạo tham khảo (IDS)貯 TRỮ tích chứa · 蔵 TÀNG cất giữ
貯 TRỮ tiết kiệm · 蓄 SÚC tích trữ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn