Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bần
Vỏ sò (貝) tiền ít ỏi lại phải chia (分) cho cả nhà, ai cũng thiếu → BẦN: nghèo.
Gợi âm: BẦN: b → h, đuôi -n (ヒン)
⿱分貝cấu tạo tham khảo (IDS)貧 BẦN nghèo nàn · 困 KHỐN tình thế khó khăn
貧 BẦN nghèo nàn · 弱 NHƯỢC yếu
貧 BẦN nghèo nàn · 乏 PHẠP thiếu thốn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn