Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giác
Ba đốm (𭕄) sáng trên khăn trùm (冖), mắt nhìn (見) thấy là nhớ ngay → GIÁC: ghi nhớ.
⿳𭕄冖見cấu tạo tham khảo (IDS)感 CẢM cảm · 覚 GIÁC biết
目 MỤC mắt · 覚 GIÁC tỉnh · 時 THỜI giờ · 計 KẾ tính, đo
覚 GIÁC biết, ghi nhớ
覚 GIÁC tỉnh, biết ra
覚 GIÁC tỉnh, biết ra
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn