Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
Đứng trước bàn thờ (礻), cụ già nhìn (見) thật lâu, chăm chú từng nét trên tấm ảnh → THỊ, như 'thị lực'.
Gợi âm: THỊ: vần -i → シ
⿰礻見cấu tạo tham khảo (IDS)近 CẬN gần · 視 THỊ nhìn
重 TRỌNG nặng, coi trọng · 視 THỊ nhìn
監 GIÁM giám sát · 視 THỊ nhìn
視 THỊ nhìn · 覚 GIÁC cảm biết
視 THỊ nhìn · 察 SÁT xét (quan sát)
視 THỊ nhìn · 野 DÃ cánh đồng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn