Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tàng
Lúa mới gặt phủ cỏ (艹) kín, ngoài cửa có lính canh (𮍏) đứng gác suốt đêm → TÀNG: cất giữ, như 'bảo tàng'.
Gợi âm: TÀNG: t → ザ行, đuôi -ng → trường âm (ゾウ)
⿱艹𮍏cấu tạo tham khảo (IDS)貯 TRỮ tích chứa · 蔵 TÀNG cất giữ
内 NỘI bên trong · 蔵 TÀNG cất giữ, chứa
埋 MAI chôn · 蔵 TÀNG kho
冷 LÃNH lạnh · 蔵 TÀNG kho
蔵 TÀNG kho · 相 TƯƠNG lẫn nhau
蔵 TÀNG kho, cất giữ
Soumatome #116
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 12, 14
Mở bài 6Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn