Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyến
Sợi chỉ (糹) kéo dài mãi như dòng suối (泉) chảy về xuôi, thành một đường thẳng tắp → TUYẾN, như 'tuyến đường'.
Gợi âm: 泉 (suối) đọc セン → 線 cũng セン
⿰糹泉cấu tạo tham khảo (IDS)新 TÂN mới · 幹 CÁN thân chính, trục chính · 線 TUYẾN tuyến đường
曲 KHÚC cong · 線 TUYẾN đường
直 TRỰC thẳng · 線 TUYẾN đường
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giáp, giao nhau · 線 TUYẾN tuyến, đường
番 PHIÊN số thứ tự, lượt · 線 TUYẾN đường (ray)
線 TUYẾN tuyến, đường kẻ · 路 LỘ đường
線 TUYẾN đường kẻ, tuyến
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn