Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cứu
Chui vào cái hang (穴) sâu chín khúc, đi đến tận cùng mới thôi → CỨU: nghiên cứu.
⿱穴九cấu tạo tham khảo (IDS)究 CỨU xét đến cùng (nghiên cứu) · 極 CỰC tận cùng (cực độ)
研 NGHIÊN mài, nghiên cứu · 究 CỨU xét tìm · 者 GIẢ người
研 NGHIÊN nghiên cứu · 究 CỨU nghiên cứu · 者 GIẢ người · 室 THẤT phòng
研 NGHIÊN mài, nghiền ngẫm (nghiên cứu) · 究 CỨU xét đến cùng (nghiên cứu) · 室 THẤT phòng
研 NGHIÊN nghiên cứu · 究 CỨU nghiên cứu · 生 SINH sống
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn