Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đăng
Cậu bé đứng chân dạng ra (癶) trên cái hũ hạt đậu (豆) úp ngược, kiễng chân với lên nóc tủ lấy hộp bánh → ĐĂNG: leo lên, trèo lên.
Gợi âm: 豆 (hạt đậu) đọc トウ, 登 cũng đọc トウ
⿱癶豆cấu tạo tham khảo (IDS)登 ĐĂNG chép lên (sổ) · 録 LỤC ghi chép
登 ĐĂNG leo lên · 山 SƠN núi
登 ĐĂNG lên · 場 TRƯỜNG sân khấu, nơi
登 ĐĂNG lên, leo
Soumatome #162
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8, 9 · 単語 bài 9
Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn