Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đăng
Ngọn lửa (火) nhỏ trong cái chụp thủy tinh, treo trên cây đinh (丁) đóng ở cột nhà → ĐĂNG: đèn, như 'hoa đăng'.
Gợi âm: ĐĂNG: đ → タ行, đuôi -ng → trường âm (トウ)
⿰火丁cấu tạo tham khảo (IDS)蛍 HUỲNH đom đóm · 光 QUANG ánh sáng · 灯 ĐĂNG đèn
灯 ĐĂNG đèn · 油 DU dầu
灯 ĐĂNG đèn · 台 ĐÀI đài, bệ
灯 ĐĂNG đèn
Soumatome
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn