Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miêu
Con vật giống con chó (犭) nhỏ, nằm giữa cây mạ (苗) rình chuột → MIÊU: con mèo.
Gợi âm: 苗 đọc ビョウ, nên 猫 cũng là ビョウ
⿰犭苗cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn