Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miêu
Tay (扌) cầm bút phác từng cây mạ (苗) xanh trên tờ giấy trắng → MIÊU: vẽ, tả.
Gợi âm: 苗 đọc ビョウ, nên 描 cũng là ビョウ
⿰扌苗cấu tạo tham khảo (IDS)描 MIÊU vẽ · 写 TẢ chép lại, tả (sao chép)
描 MIÊU vẽ
描 MIÊU vẽ, tả
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn