vẽ, mô tả, khắc họa描く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
描MIÊUvẽnhư miêu tảđọc か
nghĩa đenvẽ→ vẽ, mô tả, khắc họa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 価格 (かかく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 描 ở đầu · 描〜