hạt nhân, nhân核
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
核HẠCHhạt, nhânđọc かく
nghĩa đennhân→ hạt nhân, nhân
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 価格 (かかく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 核 ở cuối · 〜核