Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngưu
Cái đầu bò nhìn thẳng: một bên sừng nhô lên, hai vạch ngang là đôi tai, nét dọc là sống mũi → NGƯU: con bò.
牛cấu tạo tham khảo (IDS)牛 NGƯU con bò · 肉 NHỤC thịt
牡 MẪU giống đực · 牛 NGƯU bò · 座 TỌA chòm sao
牛 NGƯU bò
牛 NGƯU bò
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7, 9, 10, 14
Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn