Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỎA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hỏa
Một đống củi bùng cháy: ngọn lửa giữa vút lên rồi toả hai chân xuống, hai tia lửa bắn ra hai bên → HỎA: lửa.
Gợi âm: HỎA: vần -oa → -a, vần mở (カ)
⿱八人cấu tạo tham khảo (IDS)噴 PHÚN phun · 火 HỎA lửa
下 HẠ dưới · 火 HỎA lửa
焚 · 火 HỎA lửa
防 PHÒNG phòng chống · 火 HỎA lửa
火 HỎA lửa · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
火 HỎA lửa · 災 TAI tai họa
火 HỎA lửa · 口 KHẨU miệng
火 HỎA lửa · 山 SƠN núi
火 HỎA lửa · 傷 THƯƠNG vết thương
火 HỎA lửa · 星 TINH ngôi sao
火 HỎA lửa
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 8
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn