Đang mở trang…
Đang mở trang…
NÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nê
Nước (氵) mưa ngập sân chùa, ni cô (尼) xắn quần lội qua lớp đất nhão → NÊ: bùn.
⿰氵尼cấu tạo tham khảo (IDS)Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn