Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiêu
Cắm cây (木) cọc có dán lá phiếu (票) ghi tên đường làm mốc → TIÊU: mốc, dấu hiệu.
Gợi âm: 票 đọc ヒョウ, nên 標 cũng là ヒョウ
⿰木票cấu tạo tham khảo (IDS)座 TỌA ngồi · 標 TIÊU biển báo
標 TIÊU cột mốc, biển báo · 識 THỨC dấu để nhận biết
標 TIÊU biển báo · 準 CHUẨN chuẩn mực
標 TIÊU biển báo · 本 BẢN sách
標 TIÊU biển báo · 語 NGỮ từ ngữ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn