biển báo, ký hiệu標識
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
標TIÊUcột mốc, biển báođọc ひょう識THỨCdấu để nhận biếtđọc しき
nghĩa đendấu mốc để nhận biết→ biển báo, ký hiệu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.