Đang mở trang…
Đang mở trang…
ANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Anh
Cây (木) nở ba đốm (𭕄) hoa hồng nhạt, phụ nữ (女) đứng dưới ngắm mùa xuân → ANH: hoa anh đào.
⿰木⿱𭕄女cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn