Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tài
Ngày xưa làng dựng đình, cụ thợ cả mắt tinh (才) đi khắp rừng, gõ thử từng gốc cây (木) để chọn gỗ làm cột cái → TÀI: gỗ, vật liệu; mảnh tài năng.
Gợi âm: TÀI: t → ザ行, vần -ai → -ai (ザイ)
⿰木才cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 材 TÀI vật liệu (gỗ)
素 TỐ mộc, gốc (nguyên tố) · 材 TÀI vật liệu
食 THỰC ăn · 材 TÀI vật liệu
材 TÀI vật liệu · 料 LIỆU nguyên liệu
Soumatome #139
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 10, 12, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 5Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn