Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIỀU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triều
Nắng sớm (𠦝) vừa lên mà vầng trăng (月) còn treo nhạt trên trời → TRIỀU: buổi sáng.
⿰𠦝月cấu tạo tham khảo (IDS)毎 MỖI mỗi · 朝 TRIỀU buổi sáng
今 KIM nay · 朝 TRIỀU buổi sáng
朝 TRIỀU buổi sáng · 飯 PHẠN cơm
朝 TRIỀU buổi sáng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 5, 6, 8, 12, 14
Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn