Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trú
Cây thước (尺) đo bóng nắng, bình minh (旦) qua lâu rồi, bóng ngắn nhất lúc trưa → TRÚ: ban ngày.
⿱尺旦cấu tạo tham khảo (IDS)昼 TRÚ ban ngày · 間 GIAN khoảng
昼 TRÚ trưa · 食 THỰC ăn, bữa ăn
昼 TRÚ ban ngày · 寝 TẨM ngủ
昼 TRÚ ban ngày · 夜 DẠ đêm
昼 TRÚ trưa · 過 QUÁ qua
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 13, 14 · 単語 bài 7, 13
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn