Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUYỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huyền
Đầu treo dây (縣) lủng lẳng trước cửa, tim (心) ai đi qua cũng thót lên → HUYỀN: treo; hết lòng.
⿱縣心cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 生 SINH đời · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH mạng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn