Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sỉ
Bị gọi lên bảng mà quên bài, cậu bé đỏ bừng tới tận mang tai (耳), tim (心) đập thình thịch, chỉ muốn độn thổ → SỈ: xấu hổ, như 'liêm sỉ'.
Gợi âm: SỈ: vần -i → -i (チ)
⿰耳心cấu tạo tham khảo (IDS)恥 SỈ xấu hổ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn