xấu hổ, ngượng ngùng恥ずかしい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
恥SỈxấu hổnhư liêm sỉđọc は
nghĩa đenxấu hổ→ xấu hổ, ngượng ngùng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.