Đang mở trang…
Đang mở trang…
MANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mang
Mùa hoa, chú ong thợ bay từ tờ mờ sáng, tim (忄) đập rộn, mất (亡) cả giấc trưa vì hoa nở kín đồi chưa hút xong → MANG: bận rộn, 'đa mang'.
Gợi âm: MANG: đuôi -ng → -u (モウ, ボウ)
⿰忄亡cấu tạo tham khảo (IDS)忙 MANG bận
Soumatome #330
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 5, 11, 14
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn